Sneakers Dictionary  Những thuật ngữ cho người mới “nhập môn” sneakers (Phần 2)
KENH14

Sneakers Dictionary Những thuật ngữ cho người mới “nhập môn” sneakers (Phần 2)

Chào mừng đến với phần 2 của Từ Điển sneakers (Sneakers Dictionary), những thông tin cơ bản và hữu ích sẽ tiếp tục được chúng tôi sắp xếp một cách khoa học từ A-Z để bạn tiện theo dõi cũng như tra cứu, tiếp tục tích lũy kiến thức nào!

Sneakers Dictionary - Những thuật ngữ cho người mới “nhập môn” sneakers (Phần 2) - Ảnh 1.

Kiến thức chưa bao giờ là đủ, biết càng nhiều càng tốt. Hãy đón đọc những phần tiếp theo của "Sneakers Dictionary".

TAG:

Comments

Leave a Comments

This Is rising
  • Image
    Entertainment

    Howard Stern: 'I told Trump' I'm voting for Clinton

  • Image
    Business

    Our closest relatives aren't fans of daylight saving time

  • Image
    Technology

    And the most streamed Beatles song on Spotify is...

  • Image
    Sports

    Our closest relatives aren't fans of daylight saving time

Image
21 °C Mostly Cloudy
  • London, UK
  • Image13%
  • Image6.44 MPH
  • Image
    23° Sun, 3 Jan
  • Image
    26° Sun, 3 Jan